Thuyết minh báo cáo tài chính theo QĐ48

Thuyết minh báo cáo tài chính theo QĐ48

Posted on Updated on

 
  Tên Công ty:   Mẫu số:  B09-DNN
  Địa chỉ:  
   
     
 
  BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
 
  Năm ….
  I – Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 
  1. Hình thức sở hữu vốn: Tư nhân
  2. Lĩnh vực kinh doanh: Dịch vụ vận tải
  3. Tổng số công nhân viên và người lao động: 55
  4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính:
  II – Chính sách kế toán áp dụng tại doanh nghiệp
  1. Kỳ kế toán năm: Từ ngày 1/1/2014 đến ngày 31/12/2014
  2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND
  3. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
  4. Hình thức kế toán áp dụng:
  5. Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
  – Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
  – Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ:
  – Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ):
  6. Phương pháp khấu hao tài sản cố định đang áp dụng:
  7. Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay:
  8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:
  9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
  10. Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái:
  11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
 
  III – Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
 
  01. Tiền và tương đương tiền
 
  Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
  – Tiền mặt 720.739.235 205.395.441
  – Tiền gửi Ngân hàng 623.515.135 489.973.476
  – Tương đương tiền    
  Cộng 1.344.254.370 695.368.917
 
  02. Hàng tồn kho
 
  Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
  – Nguyên liệu, vật liệu    
  – Công cụ, dụng cụ    
  – Chi phí SX, KD dở dang    
  – Thành phẩm    
  – Hàng hóa    
  – Hàng gửi đi bán    
  Cộng    
 
  * Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có):
 
  03. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
 
  Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý Tài sản cố định hữu hình khác Tổng cộng
  (1) Nguyên giá TSCĐ hữu hình            
  – Số dư đầu năm   1.520.302.165 25.335.070.874     26.855.373.039
  – Số tăng trong năm     7.317.090.906     7.317.090.906
  Trong đó: + Mua sắm     7.159.090.906     7.159.090.906
 
  1/5

 

 
   
   
   
 
  Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý Tài sản cố định hữu hình khác Tổng cộng
                   + Xây dựng            
                   + Khác            
  – Số giảm trong năm     (1.306.361.904)     (1.306.361.904)
  Trong đó: + Thanh lý     (1.306.361.904)     (1.306.361.904)
                   + Nhượng bán            
                   + Chuyển sang BĐS đầu tư            
  – Số dư cuối năm   1.520.302.165 31.345.799.876     32.866.102.041
  (2) Giá trị đã hao mòn lũy kế            
  – Số dư đầu năm           12.432.853.855
  – Số tăng trong năm           4.146.645.448
  – Số giảm trong năm           (1.306.361.904)
  – Số dư cuối năm           15.273.137.399
  (3) Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình (1-2)            
  – Tại ngày đầu năm           14.422.519.184
  – Tại ngày cuối năm           17.592.964.642
  Trong đó:            
  + TSCĐ đã dùng để thế chấp, cầm cố các khoản vay            
  + TSCĐ tạm thời không sử dụng            
  + TSCĐ chờ thanh lý            
 
  * Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
  – TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn sử dụng:
  – Lý do tăng, giảm:
 
  04.  Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình
 
  Khoản mục Quyền sử dụng đất Quyền phát hành Bản quyền, bằng sáng chế TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
  (1) Nguyên giá TSCĐ vô hình            
  – Số dư đầu năm            
  – Số tăng trong năm            
  Trong đó: + Mua trong năm            
                   + Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp            
  – Số giảm trong năm            
  Trong đó: + Thanh lý, nhượng bán            
                   + Giảm khác            
  – Số dư cuối năm            
  (2) Giá trị hao mòn lũy kế            
  – Số dư đầu năm            
  – Số tăng trong năm            
  – Số giảm trong năm            
  – Số dư cuối năm            
  (3) Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình            
  – Tại ngày đầu năm            
  – Tại ngày cuối năm            
 
  2/5

 

 
     
     
     
 
  * Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có):
 
  05. Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư vào đơn vị
  Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
  Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị
  (1) Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:        
  – Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại cổ phiếu)        
  – …        
  – Trái phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại trái phiếu)        
  – …        
  – Đầu tư ngắn hạn khác        
  – Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn        
  Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
  Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị
  (2) Các khoản đầu tư tài chính dài hạn        
  – Đầu tư vào công ty liên kết (chi tiết cho từng cổ phiếu của công ty liên kết)        
  – …        
  – Đầu tư dài hạn khác        
  – Đầu tư cổ phiếu        
  – Đầu tư trái phiếu        
  – Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu        
  – Cho vay dài hạn        
 
  06. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
 
  Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
  – Thuế giá trị gia tăng phải nộp   244.413.256
  – Thuế tiêu thụ đặc biệt    
  – Thuế xuất, nhập khẩu    
  – Thuế thu nhập doanh nghiệp 8.413.575 13.247.885
  – Thuế thu nhập cá nhân    
  – Thuế tài nguyên    
  – Thuế nhà đất, tiền thuê đất    
  – Các loại thuế khác    
  – Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác    
  Cộng 8.413.575 257.661.141
 
  07. Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu
 
  Chỉ tiêu Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm
  1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu vốn 6.000.000.000     6.000.000.000
  2. Thặng dư vốn cổ phần        
  3. Vốn khác của chủ sở hữu        
  4. Cổ phiếu quỹ (*)        
  5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái        
  6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu        
  7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 439.071.796 83.011.768 439.071.796 83.011.768
  Cộng 6.439.071.796 83.011.768 439.071.796 6.083.011.768
 
  * Lý do tăng, giảm:
  IV – Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Đơn vị tính …………..)
 
  08. Chi tiết doanh thu và thu nhập khác
 
  3/5

 

 
 
 
 
 
  Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
  – Doanh thu bán hàng    
  Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hóa    
  – Doanh thu cung cấp dịch vụ 24.822.277.495  
  Trong đó: Doanh thu trao đổi dịch vụ 24.822.277.495  
  – Doanh thu hoạt động tài chính 682.408  
  Trong đó:    
  + Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia    
  + Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện    
  + Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện    
  + …    
 
  09. Điều chỉnh các khoản tăng, giảm thu nhập chịu thuế TNDN
 
  Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
  (1) Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế    
  (2) Các khoản thu nhập không tính vào thu nhập chịu thuế TNDN    
  (3) Các khoản chi phí không được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế TNDN    
  (4) Số lỗ chưa sử dụng (Lỗ các năm trước được trừ vào lợi nhuận trước thuế)    
  (5) Số thu nhập chịu thuế TNDN trong năm (5=1-2+3-4)    
 
  10. Chi phí SXKD theo yếu tố
 
  Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
  – Chi phí nguyên liệu, vật liệu    
  – Chi phí nhân công    
  – Chi phí khấu hao tài sản cố định    
  – Chi phí dịch vụ mua ngoài    
  – Chi phí khác bằng tiền    
  Cộng    
 
  V – Thông tin bổ sung cho các khoản mục trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Đơn vị tính …………………..)
 
  11 . Thông tin về các giao dịch không bằng tiền phát sinh trong năm báo cáo
 
  Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
  – Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính    
  – Việc chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu    
 
  12 . Các khoản tiền và tương đương tiền doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng
 
  Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
  – Các khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược    
  – Các khoản khác…    
 
  VI – Những thông tin khác
  – Những khoản nợ tiềm tàng:
  – Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
  – Thông tin so sánh:
  – Thông tin khác (2):
  VII – Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị
  …………………………………………………………………………………………………………………………………….
 
  4/5

 

 
     
     
     
 
  Ngày …. tháng …. năm …..
  Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
  (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
 
       
 
  5/5